Hổ trợ trực tuyến

Văn Tấn

Văn Tấn

0918 250 492

Liên kết website

Thống kê

Đang online 9
Hôm nay 37
Hôm qua 28
Trong tuần 160
Trong tháng 518
Tổng cộng 43,417

Tấm Túi Khí Cách Nhiệt - Cách Âm, Cách Nhiệt Việt Nam

Giá bán: Vui lòng liên hệ
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: Thương Lượng
Xuất xứ: Việt Nam - Trung Quốc
Túi khí cách nhiệt AP được tạo bởi ba lớp: một lớp màng nhôm phủ lên 01 lớp nhựa polyethylene chứa túi khí, tiếp đến là một lớp màng nhôm mạ. Sản phẩm đóng gói dạng cuộn có quy cách Rộng 1.55m x Dài 40m; Chống nóng mái tôn, mái ngói, mái fibro xi măng, vách tôn nhà công nghiệp, nhà dân dụng
Tấm Túi Khí Cách Nhiệt - Cách Âm, Cách Nhiệt Việt Nam

TÍNH NĂNG TÁC DỤNG:

- Khả năng cách nhiệt:

Tấm Túi khí cách nhiệt ngăn được 95-97% nhiệt bức xạ bên ngoài, ngăn chặn quá trình hấp thụ nhiệt vào mùa hè và thoát nhiệt vào mùa đông. Chênh lệch nhiệt độ giữa 2 mặt của sản phẩm là khoảng từ 50-70%.

- Khả năng cách âm: Giúp giảm từ 60-70% tiếng ồn

- So với vật liệu chống nóng cách nhiệt Tấm túi khí cách nhiệt A1 và A2: Độ cứng, Độ chống cháy lan thấp hơn, bề mặt sáng bóng hơn.

- Tác động với môi truờng: vật liệu không độc hại với con người, với môi trường; ngăn chặn sự tồn tại của nấm mốc, vi khuẩn và sự ngưng tụ nước; bảo vệ và tăng tuổi thọ của mái nhà

- Lắp đặt và bảo trì: Lắp đặt thuận tiện, nhanh chóng, dễ dàng, không cần bảo trì

- Tiết kiệm chi phí: về điện năng cung cấp ánh sáng và điều hòa nhiệt độ.

ỨNG DỤNG

- Sử dụng túi khí cách nhiệt trực tiếp ngay dưới các loại mái như tấm lợp kim loại, mái ngói, fiproximăng trong các hệ thống nhà xưởng công nghiệp, thương mại và dân dụng.

- Rải trên các loại trần treo, trần nhựa, trần thạch cao; hỗ trợ các loại vách ngăn cách âm cùng các vật liệu cao su nonbông khoángbông thủy tinhgỗ tiêu âmmút trứngmút gai

- Sử dụng trong hệ thống đường ống bảo ôn

- Lót trần, sàn và vách trong xe ôtô; v.v.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Thông số kỹ thuật Tấm túi khí cách nhiệt P2

STT / No

Thông số / Property

Đơn vị / Unit

Giá trị / Value

1

Chiều rộng / Width

m

1,55

2

Chiều dài / Length

m

40

3

Độ dày / Thickness

mm

3,5 ÷ 4

4

Trọng lượng / Weight

g/m2

245 ± 5%

5

Độ phát xạ / Emittance, Emissivity
(ASTM C1371:2004a)

Ɛ

0,34

6

Độ phản xạ / Reflectance, Reflectivity

(ASTM C1371:2004a)

%

99,66

7

Độ giãn dài / Elongation
(ASTM D638)

%

27,36

8

Lực kéo đứt / Tensile strength (ASTM D638)

N

55,21

9

Lực xé rách / Tear Strength
(ASTM D1004)

kN/m

10,36

10

Độ bền nén thùng / Bursting strength

(ISO 13938-2-99)

kPa

246

11

Độ cách âm (trước/sau) / Noise reduction coefficient (F/B)
(V06.PP3.07 & V06.PP3.08)

dB

94 / 48,4
(1000 Hz)

 

 

Vui lòng click vào để gửi đơn đặt hàng Online đến chúng tôi

 

 

 

Đăng nhập

Tên đăng nhập / Email

Mật khẩu

Đăng nhập

Tìm kiếm sản phẩm

Từ khóa tìm

Giá sản phẩm

Tìm kiếm

CÁCH ÂM CÁCH NHIỆT